thập phân

  1. đg. (kết hợp hạn chế). Lấy cách chia cho 10 làm cơ sở. Hệ đếm thập phân*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thập phân"

thập phân
Hệ đếm thập phân sử dụng mười chữ số từ 0 đến 9.